Thông tin về Samsung S8600 Wave 3
Samsung Wave 3 S8600 chạy hệ điều hành bada 2.0 mạnh mẽ. Khác với đa phần hệ điều hành khác hiện nay trên smartphone, bada đột phá ở chỗ thân thiện với người dùng và có môi trường mở để người viết ứng dụng chủ động sáng tạo thêm những nội dung mới.
Giống như Galaxy S, Wave 3 sở hữu mành hình Super AMOLED với cơ chế cảm ứng hoạt động tốt, hình ảnh và màu sắc trung thực hơn nhờ loại bỏ được một lớp kính nằm giữa. Màn hình 4 inch, độ phân giải WVGA, vi xử lý tốc độ 1,4GHz tương đương Galaxy S Plus.
Tiếp đến là một tính năng của Samsung S8600 rất thời thượng dành cho những người đam mê kết nối qua internet: Social Hub. Phần lớn người dùng nhận định nếu các dòng smartphone khác vẫn đang tập trung ở khả năng PUSH email, thì Social Hub cho phép người dùng dịch vụ PUSH ‘tất-cả-trong-một’, từ Email/ Chat/ Mạng xã hội cho đến đồng bộ hóa Lịch làm việc trong một giao diện, giúp người dùng không phải sign in/out và "nhảy" liên tục giữa các màn hình.
Với bộ khung kim loạinguyên khối chắc chắn, Samsung Wave 3 S8600 có kích thước 125.9 x 64.2 x 9.9 mm, nặng 122 gram. Model này có bộ nhớ trong 4GB, máy ảnh 5 Megapixel cho phép quay video HD. Samsung Wave 3 tích hợp Wi-Fi chuẩn n với WPS và Wi-Fi Direct, Bluetooth 3.0 bên cạnh GPS với AGPS, đây cũng là chiếc điện thoại sử dụng công nghệ kết nối NFC.
| Thông tin chung |
| Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
UMTS 900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 12 năm 2011 |
| Kích thước |
| Kích thước |
125.9 x 64.2 x 9.9 mm |
| Trọng lượng |
122 g |
| Hiển thị |
| Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung Super AMOLED, 16 triệu màu |
| Kích thước |
480 x 800 pixels, 4.0 inches |
| |
- Mặt kính Gorilla Glass chống trầy xước - Cảm biến gia tốc - Cảm ứng đa điểm - Cảm biến ánh sáng - TouchWiz UI - Nhận diện chữ viết tay - Mở khóa thông minh |
| Âm thanh |
| Kiểu chuông |
Báo rung, nhạc chuông MP3 |
| Loa ngoài |
Có |
| |
- Ngõ ra audio 3.5mm - DNSe (Digital Natural Sound Engine) |
| Bộ nhớ |
| Danh bạ |
Có, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Có nhiều |
| Bộ nhớ trong |
3 GB |
| Khe cắm thẻ nhớ |
microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB |
| Truyền dữ liệu |
| GPRS |
Có |
| EDGE |
Có |
| 3G |
HSDPA, 14.4 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot |
| Bluetooth |
Có, v3.0 với A2DP |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, microUSB v2.0 |
| Chụp ảnh |
| Camera chính |
5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, LED flash |
| Đặc điểm |
Geo-tagging, nhận diện khuôn mặt, nụ cười và nháy mắt, chống rung, chạm lấy nét |
| Quay phim |
Có, 720p@30fps, video light |
| Camera phụ |
Có, VGA |
| Đặc điểm |
| Hệ điều hành |
Bada OS, v2.0 |
| Bộ xử lý |
1.4 GHz |
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Push Email, Palringo IM |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML, HTML |
| Radio |
Stereo FM radio với RDS, Ghi âm FM |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu sắc |
Đen |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Định vị toàn cầu |
Có, hỗ trợ A-GPS, Samsung Mobile Navigator |
| Java |
Có, MIDP 2.1 |
| |
- La bàn số - TV-Out - Nghe nhạc MP3/WAV/WMA/eAAC+ - Xem video MP4/MKV/H.263/H.264/WMV/Xvid/DivX - Lịch tổ chức - Nhận diện âm nhạc - Xem văn bản với Picsel - Chỉnh sửa hình ảnh - Ghi âm giọng nói - Nhập liệu đoán trước từ (T9 Trace) |
| Pin |
| Pin chuẩn |
Li-Ion 1500 mAh |
| Chờ |
Lên đến 480 giờ |
| Đàm thoại |
Lên đến 8 giờ 30 phút |